42CER010-703V, Điều hòa Carrier 9000BTU 1 chiều

Thống số kỹ thuật Điều hòa Carrier 9000BTU 1 chiều 42CER010-703V

Điều hòa Carrier Dàn lạnh

Dàn nóng
42CER010-703V

38CER010-703V
Nguồn điện                                                  (Ph/Hz/V) 1/50/220-240

220V
Công suất làm lạnh kW 2.50
Điện năng tiêu thụ kW 0.80
Dòng hoạt động A 3.80
EER W/W 3.13
Energy grade   3
DÀN LẠNH 42CER010-703V
Kích thước  (HxWxD) mm 250x740x201
Trọng lượng tịnh kg 8
Lưu lượng gió(h) m3/h 560
Công suất làm ẩm l/h 1.2
Độ ồn(h/l) dB 40/37/35/32/28
Công suất âm (h) dBA 55
Công suất quạt 20
DÀN NÓNG 38CER010-703V
Kích thước  (HxWxD) mm 530x598x200
Trọng lượng tịnh kg 22
Môi chất làm lạnh   R410A
Độ ồn(h) dB 46-47
Công suất âm (h) dBA 61-62
Phạm vi nhiệt độ ngoài trời °C 21 ~ 43
Công suất điện 800
Công suất quạt 20
KÍCH THƯỚC ỐNG  
Phía lỏng (mm/inch) 6.35(1/4”)
Phía hơi (mm/inch) 9.52(3/8”)
Dạng ống thổi   Flare
Ống thoát nước ngưng mm 16.3
Chiều dài ống tối đa m 10
Chiều cao ống tối đa m 5
Chiều dài ống không cần sạc gas thêm m 10
Bổ sung chất làm lạnh g/m

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Carrier 9000BTU 1 chiều 42CER010-703V

[external_link_head]

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                200.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ                250.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ                300.000
1.4 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện) Bộ                250.000
1.5 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện) Bộ                350.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                150.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                160.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                190.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                200.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                  90.000
3.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Bộ                120.000
3.3 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU (Giá Đại)                  160.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2×1.5mm Trần Phú Mét                  17.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Trần Phú Mét                  22.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Attomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000
7.2 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000
7.3 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) Bộ                100.000
7.4 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) Bộ                300.000
7.5 Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                250.000
7.6 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000

Quý khách hàng lưu ý:

– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

[external_link offset=1]

– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

– Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở

– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

[external_link offset=2]

– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Dienlanhhongphuc.vn – Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng 

[external_footer]

Alternate Text Gọi ngay