[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

Dù là mùa đông hay mùa hè thì tại Nhật mọi người đều sử dụng đến điều hoà để làm mát hoặc làm ấm. Nếu bạn là người mới sang Nhật Bản, chắc hẳn bạn sẽ rất bối rối với chiếc điều khiển điều hoà Nhật bởi lẽ nó toàn chữ Hán – Kanji. Việc nắm rõ chiếc điều khiển này ngoài việc điều khiển làm mát hay ấm thì bạn còn có thể thực hiện thêm nhiều chức năng khác của chiếc điều hoà tuỳ theo nhu cầu sử dụng của bạn. Cùng GoJapan đi tìm hiểu thêm về các chức năng của 1 chiếc điều khiển điều hoà tiếng Nhật nhé!

Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

[external_link_head]

Các chức năng cơ bản của điều khiển điều hoà Nhật

[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

Ở Nhật Bản, điều hòa được sử dụng bởi cái tên “air-con” (エアコン), điều khiển điều hòa được gọi là “rimo-con” (リモコン). Hầu hết điều khiển điều hòa có những chức năng giống nhau, nên  GoJapan sẽ sử dụng một loại điều khiển để ví dụ

Chức năng cơ bản số 1: Nút bật/tắt (運転/停⽌) ở điều khiển điều hòa Nhật

Hiển nhiên là nút quan trọng nhất của chiếc điều khiển. Nút Bật/Tắt có chữ Hán là 運転/停⽌ (unten/teishi). Ở một số điều khiển khác, nút này sẽ có tên 運転切/⼊ hoặc 切/⼊. Một vài chiếc điều khiển điều hòa Nhật sẽ có nút Bật/Tắt (運転/停⽌) còn một số khác sẽ chỉ có nút Tắt/Dừng (停⽌) có chức năng tương tự.

Chữ Hán Hiragana Romaji Tiếng Việt
冷房 れいぼう reibou Làm mát
暖房 だんぼう danbou Làm ấm
⾃動 じどう jidou Tự động
除湿 じょしつ joshitsu Hút ẩm

(Một số khác sẽ được ghi là ドライ)

Chức năng cơ bản khác của điều khiển điều hoà tiếng Nhật

[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Toshiba tiếng Nhật

[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

停止: bật/tắt máy lạnh

冷房 : làm lạnh

暖房 : sưởi ấm

除湿 : tạo độ ẩm

エアコン : điều hoà không khí

気流切換 : chuyển đổi luồng không khí

停止 : dừng lại

温度  : nhiệt độ

[external_link offset=1]

快眠 : chế độ ngủ

切 タイマー : thời gian dừng

換気 : thông gió

風向 : hướng gió

風量 : lưu lượng gió

入 : đầu vào

予約 : đặt phòng

送風: lọc vệ sinh tự động

時計 : đồng hồ

タイマー : hẹn giờ

自動: Tự động

点検 : kiểm tra

手動 : hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Mitsubishi tiếng Nhật

[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

停止 / 人/切 = Bật/Tắt dùng khởi động máy

運転切換 = Chế độ (Dùng chỉnh các tính năng bạn mong muốn)

冷房 = Máy lạnh (Tính năng để cung cấp luồng khí lạnh)

除湿 / ドライ = Hút ẩm (Nhằm đồng thời diệt khuẩn trong luồng không khí)

暖房 = Làm ấm ( Tránh khô da khi thổi gió liên tục)

温度 = Cài đặt nhiệt độ (Bạn có thể chỉnh mức nhiệt độ tăng giảm tùy ý)

風量 / 風速 = Độ lớn (Điều chỉnh nhiệt độ lớn nhỏ)

風向 = Chế độ quạt mát (Quạt cho phép thổi gió)

Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Daikin tiếng Nhật

[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

[external_link offset=2]

自動 = Tự động

省パワー = Tiết kiệm năng lượng

静音 = Chế độ im lặng

タイマー = Hẹn giờ

ランドリー = Chức năng làm khô

ハイパワー / パワフル = Sức mạnh

スイング = Xoay

内部クリーン = Làm sạch

Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Sharp tiếng Nhật

[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Fujitsu tiếng Nhật

[Chi tiết A-Z] Đọc và sử dụng điều khiển điều hòa tiếng Nhật 2020

Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hòa National tiếng Nhật 

Có một điều các bạn nên biết : điều khiển điều hòa nhật bãi của các thương hiệu nổi tiếng như National, Panasonic, Fujitsu, Mitsubishi đều có các nút bấm, kí hiệu giống hệt nhau. Các chức năng trên điều khiển của mỗi thương hiệu từ đó cũng giống y chang, chỉ hơi khác nhau ở kiểu dáng thiết kế, vị trí nút và thêm hoặc bớt nút ở một sống dòng điều khiển. Cho nên bài viết này hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hòa National nhưng bạn hoàn toàn có thể áp dụng được đối với các thương hiệu khác.

Một số chức năng cơ bản của điều hòa nhật nội địa bạn nên biết:

  • Điều hòa nhiệt độ 2 chiều, vì điều hòa của nhật luôn là điều hòa 2 chiều nên sẽ có tính năng làm lạnh và làm nóng.
  • Các chế độ cơ bản như: tạo ẩm, làm khô, hẹn giờ, hướng gió, tốc độ gió, điều chỉnh nhiệt độ, lọc không khí.
  • Một số tính năng cao cấp có thể kể đến như Plasma diệt khuẩn, chế độ tự động dọn dẹp, Econavi, Thả ion vào trong không khí.

Nút bật tắt trên điều khiển máy lạnh National

Có thể nói đây là nút quan trọng nhất trên mọi chiếc điều khiển điều hòa national, mỗi chiếc điều khiển điều hòa national sẽ có kí hiệu khác nhau. Nhưng thông thường sẽ có 2 loại kí tự sau: Bật/Tắt (運転/停止) còn một số khác sẽ chỉ có nút Tắt/Dừng (停止) có chức năng tương tự.

Các nút chức năng của điều hòa Nhật National

Ký tự Hiragana Chức năng
(ハイパワー Thay đổi tốc độ quạt , chuyển sang chế độ mạnh
(スイング Thay đổi hướng đi của cánh quạt, điều chỉnh hướng gió lên xuống
温度 Mũi tên lên xuống điều chỉnh nhiệt độ phòng
ランドリー Điều chỉnh nhiệt độ để làm khô quàn áo trong thời gian cố định
(ランドリー) Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ khi làm việc
送風 そうふう Thông gió
弱風 じゃくふう Chế độ gió nhẹ
微風 びふう Chế độ gió thoảng
静音 せいおん Chế độ im lặm, ngủ

Như vậy là GoJapan đã chỉ cho bạn hiểu rõ tất cả các điều khiển điều hoà tiếng Nhật thông dụng nhất rồi nhé, chúc các bạn sử dụng một cách tốt nhất nhé!


Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.

Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

[external_footer]

Alternate Text Gọi ngay