máy chiếu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Oly mang máy chiếu, còn tôi thì xách bình ắc-quy xe hơi 12 vôn.

Oly carried the slide projector, while I lugged a 12-volt car battery.

jw2019

Điện dùng cho máy chiếu phim lấy từ một thuyền máy thả neo ở con sông gần đó.

The power for the projector came from a motorboat anchored in the nearby river.

jw2019

Phụ trách máy chiếu.

Projectionist.

OpenSubtitles2018. v3

Máy Chiếu Phim này bị mắc lỗi.

You know, this used to play viddys but the chip is corrupted.

OpenSubtitles2018. v3

Nó là máy chiếu phim cũ của ông con.

It’s your grandpa’s old film projector.

OpenSubtitles2018. v3

Ngài Stark, Tôi rất lấy làm tiếc về máy chiếu.

Mr. Stark, I am so sorry about the telepromter.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ đó là lý do tôi đặt tên thiết bị này là máy chiếu gắn liền đầu.

I think that’s why this is called a head- mounted projector, isn’t it?

QED

Cô vừa có máy chiếu video và cả DVD gom lại.

You’ve got the VCR and DVD combo.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta là người điểu khiển máy chiếu trong rạp hát.

He’s the projectionist at the theater .

Tatoeba-2020. 08

Okay, nhưng mà, hỏi thật đấy, cái máy chiếu ọp ẹp đó là sao?

Ok, but, guys, seriously, what’s up with the rickety projector?

OpenSubtitles2018. v3

Kaka Homayoun đang nói cho họ rằng ông mang theo máy chiếu để xem ảnh chụp nước Pháp.

Kaka Homayoun was telling them he’d brought the projector along to show his slides of France.

Literature

Không, hoàn toàn thành thật nói với cô… cô không nên mua bất kì máy chiếu video nào

No, actually to be totally honest with you… you don’t wanna buy any VCR.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đã tìm được cách để lắp máy chiếu bóng ma vào buồng phản lực.

We managed to retrofit the phantom projector into a hyperdrive.

OpenSubtitles2018. v3

Một máy chiếu phim hoạt động theo cách tương tự.

A movie projector works in a similar way.

WikiMatrix

NEC Display giới thiệu hai máy chiếu xách tay số mới

NEC Display intros two new portable digital projectors

EVBNews

Tôi nghĩ đó là lý do tôi đặt tên thiết bị này là máy chiếu gắn liền đầu.

I think that’s why this is called a head-mounted projector, isn’t it?

ted2019

Nó được tìm thấy trong một bộ sưu tập phim ảnh và máy chiếu ở Kyōto vào năm 2005.

It was discovered in a collection of films and projectors in Kyoto in 2005.

WikiMatrix

Gã phụ trách máy chiếu đi ăn trưa.

The regular projector chap’s at lunch.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là ở Takaungu — chúng tôi có một máy phát và một máy chiếu kỹ thuật số.

And this is in Takaungu — we’ve got a generator and a digital projector, and we’re projecting it up against a barn, and showing one of the movies that they made.

QED

Hơn 6.600 đèn và 25 máy chiếu màu đã được lắp đặt.

More than 6,600 lights and 25 colour projectors have been installed.

WikiMatrix

Loại máy chiếu này chỉ có 2 chiếc trên toàn thế giới.

There are only two of these projectors in the entire world.

OpenSubtitles2018. v3

Cô có thể điều khiển máy chiếu được không?

Can you operate the projectors?

OpenSubtitles2018. v3

Một máy chiếu để chiếu ảnh màu

A projector was used to show the colored slides

jw2019

Anh ấy bật nhẹ máy chiếu, phim tiếp tục chiếu và khán giả thì không biết gì cả.

He flips the projectors, movie keeps going and the audience has no idea.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó, việc làm sạch máy chiếu là cả một vấn đề!

It was quite a job cleaning the projector afterward!

jw2019

Alternate Text Gọi ngay